CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA BA VÌ
CÔNG TY SỮA BA VÌ
CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA BA VÌ - CÔNG TY SỮA BA VÌ có địa chỉ tại Thôn Hòa Trung, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Hòa Trung, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0500550837. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Cập nhật: 26 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0500550837 | Ngày cấp | 05-05-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA BA VÌ | Tên giao dịch | CÔNG TY SỮA BA VÌ |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Hòa Trung, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Hòa Trung, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Yên Bài |
| Điện thoại | 0433881200 | Người đại diện | *** *** Vinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-12-2006 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | Mã ngành | C10500 |
Từ khoá: 0500550837, CÔNG TY SỮA BA VÌ, Hà Nội, Xã Yên Bài, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Vân Hòa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 8 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 12 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 13 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 15 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 18 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (ngành chính) | C10500 |
| 19 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 20 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 21 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 22 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 23 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 24 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |