CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HỒNG LÂM
HONG LAM WORKS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HỒNG LÂM - HONG LAM WORKS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 130, ngõ 116, đường Cầu Bươu, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 130, ngõ 116, đường Cầu Bươu, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0500578173. Người đại diện pháp luật: *** *** Mạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình công ích
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0500578173 | Ngày cấp | 14-01-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HỒNG LÂM | Tên giao dịch | HONG LAM WORKS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 130, ngõ 116, đường Cầu Bươu, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 130, ngõ 116, đường Cầu Bươu, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kiến Hưng |
| Điện thoại | 0435643693 | Người đại diện | *** *** Mạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-02-2008 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình công ích | Mã ngành | F42200 |
Từ khoá: 0500578173, HONG LAM WORKS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Kiến Hưng, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Kiến Hưng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 3 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | C30110 |
| 4 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích (ngành chính) | F42200 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Phá dỡ | F43110 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 17 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 18 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 19 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 20 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 21 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 22 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 23 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 24 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 25 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 26 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |