CÔNG TY CỔ PHẦN HATASHI VIỆT NAM

HATASHI., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN HATASHI VIỆT NAM - HATASHI., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 5, ngõ 11, khu Hà Trì 5, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0500592410. Người đại diện pháp luật: *** *** Thường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0500592410 Ngày cấp15-09-2008
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN HATASHI VIỆT NAM Tên giao dịchHATASHI., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5, ngõ 11, khu Hà Trì 5, Phường Hà Đông hoặc Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Hà Cầu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5, ngõ 11, khu Hà Trì 5, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hà Đông hoặc Phường Kiến Hưng
Điện thoại0433553384 Người đại diện*** *** Thường
Giấy phép số Ngày hoạt động16-09-2008
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống Mã ngànhG4620

Từ khoá: 0500592410, HATASHI., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Hà Cầu

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
3 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
7 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
8 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
9 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
10 Thu gom rác thải không độc hại E38110
11 Thu gom rác thải độc hại E3812
12 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
13 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
14 Tái chế phế liệu E3830
15 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
16 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
17 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) G4620
18 Bán buôn gạo G46310
19 Bán buôn thực phẩm G4632
20 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
21 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
24 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
25 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
28 Bán buôn tổng hợp G46900
29 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
30 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
31 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
32 Hoạt động cấp tín dụng khác K64920
33 Quảng cáo M73100
34 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
35 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
36 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
37 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
38 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
41 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
42 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
43 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
44 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
45 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
46 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
47 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
48 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
49 In ấn C18110
50 Dịch vụ liên quan đến in C18120
51 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
52 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
53 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
54 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
55 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300