CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ BAMBOO

BAMBOO INTER.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ BAMBOO - BAMBOO INTER.,JSC có địa chỉ đăng ký tại TL0755 The Harmony, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0801175749. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0801175749 Ngày cấp28-01-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ BAMBOO Tên giao dịchBAMBOO INTER.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
TL0755 The Harmony, Phường Phúc Lợi hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Việt Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
TL0755 The Harmony, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phúc Lợi hoặc Phường Việt Hưng
Điện thoại097682386309190388 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động28-01-2016
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống Mã ngànhG4620

Từ khoá: 0801175749, BAMBOO INTER.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Việt Hưng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) G4620
6 Bán buôn thực phẩm G4632
7 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
8 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
9 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
10 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
11 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
12 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
13 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
14 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
15 Trồng lúa A01110
16 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
17 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
18 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
19 Chăn nuôi trâu, bò A01410
20 Chăn nuôi lợn A01450
21 Chăn nuôi gia cầm A0146
22 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
23 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
24 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100