CÔNG TY CỔ PHẦN SAPHAHA VIỆT NAM
BON PHUONG CONSULTANT EDUCATION - XNK LABOR COMPANY LIMITED
CÔNG TY CỔ PHẦN SAPHAHA VIỆT NAM - BON PHUONG CONSULTANT EDUCATION - XNK LABOR COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Ngã Tư, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Ngã Tư, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0901000439. Người đại diện pháp luật: *** *** Bốn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0901000439 | Ngày cấp | 28-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SAPHAHA VIỆT NAM | Tên giao dịch | BON PHUONG CONSULTANT EDUCATION - XNK LABOR COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Ngã Tư, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Ngã Tư, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Sơn Đồng |
| Điện thoại | 0988162665 | Người đại diện | *** *** Bốn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | Mã ngành | N78100 |
Từ khoá: 0901000439, BON PHUONG CONSULTANT EDUCATION - XNK LABOR COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Sơn Đồng, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Sơn Đồng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 9 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 10 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 13 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 14 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 15 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (ngành chính) | N78100 |
| 16 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 17 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |