CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KẾ TOÁN VIỆT NAM
HVKT CO.,LTD
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KẾ TOÁN VIỆT NAM - HVKT CO.,LTD có địa chỉ tại Số nhà 323 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 323 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 1000643644. Người đại diện pháp luật: *** *** Tú.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 1000643644 | Ngày cấp | 06-08-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KẾ TOÁN VIỆT NAM | Tên giao dịch | HVKT CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 323 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 323 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | 0978722968 | Người đại diện | *** *** Tú |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-08-2009 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nghề nghiệp | Mã ngành | P8532 |
Từ khoá: 1000643644, HVKT CO.,LTD, Hà Nội, Phường Việt Hưng, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Đức Giang
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 2 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 8 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 12 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) | P8532 |
| 18 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 19 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 20 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 21 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |