CÔNG TY TNHH MTV QUẢN LÝ NỢ VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN NGÂN HÀNG TMCP ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM
PVCOMBANK AMC
CÔNG TY TNHH MTV QUẢN LÝ NỢ VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN NGÂN HÀNG TMCP ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM - PVCOMBANK AMC có địa chỉ tại Tầng 9, tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 9, tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 1800805372. Người đại diện pháp luật: *** *** Hào.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 1800805372 | Ngày cấp | 24-02-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MTV QUẢN LÝ NỢ VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN NGÂN HÀNG TMCP ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM | Tên giao dịch | PVCOMBANK AMC |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 9, tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 9, tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hào |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-02-2009 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản | Mã ngành | K64200 |
Từ khoá: 1800805372, PVCOMBANK AMC, Hà Nội, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Quốc Tử Giám
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 2 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 3 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 4 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 5 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 7 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 9 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 10 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 11 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 12 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản (ngành chính) | K64200 |
| 13 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 14 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 17 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 18 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 19 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |