CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MÊ LINH
MELICO.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MÊ LINH - MELICO.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Thôn Thường Lệ, Xã Đại Thịnh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 2500264773. Người đại diện pháp luật: *** *** Bắc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại
Cập nhật: 17 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 2500264773 | Ngày cấp | 29-11-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MÊ LINH | Tên giao dịch | MELICO.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Thường Lệ, Xã Quang Minh hoặc Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội Xã Đại Thịnh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Thường Lệ, Xã Đại Thịnh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Quang Minh hoặc Xã Tiến Thắng |
| Điện thoại | 0438110000 | Người đại diện | *** *** Bắc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-01-2007 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại | Mã ngành | C25110 |
Từ khoá: 2500264773, MELICO.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 2 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 3 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 4 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) | C25110 |
| 5 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 7 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 8 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 9 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 10 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 11 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 12 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 16 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 17 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 18 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 19 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 20 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 21 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 22 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 23 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 24 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 25 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 26 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 27 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 28 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 29 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 30 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |