CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN TAM ĐIỆP

TAM DIEP AGRIPRODUCT FOOD AND FARM CO.,LDT

CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN TAM ĐIỆP - TAM DIEP AGRIPRODUCT FOOD AND FARM CO.,LDT có địa chỉ đăng ký tại 531 phố Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 2700782490. Người đại diện pháp luật: *** *** Tưởng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chăn nuôi lợn

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế2700782490 Ngày cấp03-04-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN TAM ĐIỆP Tên giao dịchTAM DIEP AGRIPRODUCT FOOD AND FARM CO.,LDT
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
531 phố Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Xuân La được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
531 phố Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoại01664408969 Người đại diện*** *** Tưởng
Giấy phép số Ngày hoạt động31-03-2015
Ngành nghề chính Chăn nuôi lợn Mã ngànhA01450

Từ khoá: 2700782490, TAM DIEP AGRIPRODUCT FOOD AND FARM CO.,LDT, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Xuân La

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn thực phẩm G4632
5 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
6 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
7 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
8 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
9 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
10 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
11 Chăn nuôi trâu, bò A01410
12 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
13 Chăn nuôi dê, cừu A01440
14 Chăn nuôi lợn (ngành chính) A01450
15 Chăn nuôi gia cầm A0146
16 Chăn nuôi khác A01490
17 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
18 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
19 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
20 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
21 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
22 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
23 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
24 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
25 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
26 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
27 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
28 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120