CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP HASOCO

HUNG NGUYEN INVESTMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP HASOCO - HUNG NGUYEN INVESTMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 21, Ngõ 68 phố Nguyễn Khuyến, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 2802282698. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế2802282698 Ngày cấp12-05-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP HASOCO Tên giao dịchHUNG NGUYEN INVESTMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 21, Ngõ 68 phố Nguyễn Khuyến, Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Văn Quán được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 21, Ngõ 68 phố Nguyễn Khuyến, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0904351970012322205 Người đại diện*** *** Sơn
Giấy phép số Ngày hoạt động07-05-2015
Ngành nghề chính Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Mã ngànhA01500

Từ khoá: 2802282698, HUNG NGUYEN INVESTMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Văn Quán

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Xây dựng nhà các loại F41000
4 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
5 Xây dựng công trình công ích F42200
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
7 Phá dỡ F43110
8 Chuẩn bị mặt bằng F43120
9 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
10 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
11 Bán buôn thực phẩm G4632
12 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
13 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
14 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
15 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
16 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
17 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
18 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
19 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
20 Chăn nuôi trâu, bò A01410
21 Chăn nuôi lợn A01450
22 Chăn nuôi gia cầm A0146
23 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) A01500
24 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
25 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
26 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
27 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
28 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
29 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
30 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
31 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
32 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
33 Đại lý du lịch N79110
34 Điều hành tua du lịch N79120
35 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
36 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300