CÔNG TY CỔ PHẦN MỸ KHÊ VIỆT NAM
MYKHE VN., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN MỸ KHÊ VIỆT NAM - MYKHE VN., JSC có địa chỉ tại Tầng 9, Tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 9, Tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 4300402211. Người đại diện pháp luật: *** *** Triệu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 4300402211 | Ngày cấp | 29-12-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN MỸ KHÊ VIỆT NAM | Tên giao dịch | MYKHE VN., JSC |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 9, Tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 9, Tòa nhà Hapro, số 11B Cát Linh, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Triệu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-12-2008 | |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | Mã ngành | L68100 |
Từ khoá: 4300402211, MYKHE VN., JSC, Hà Nội, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Quốc Tử Giám
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 3 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 4 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | D35200 |
| 5 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 6 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 7 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 8 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 9 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 10 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 11 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 12 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 13 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 14 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 15 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 16 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 17 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 18 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 19 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 20 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 21 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 22 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 23 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 24 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 25 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 26 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 27 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 28 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 29 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 30 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 31 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 32 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 33 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 34 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 35 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 36 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 38 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 39 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 40 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 41 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (ngành chính) | L68100 |
| 42 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 43 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 44 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 45 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 46 | Trồng lúa | A01110 |
| 47 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 48 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 49 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 50 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 51 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 52 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 53 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 54 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 55 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 56 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 57 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 58 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 59 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 60 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 61 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 62 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 63 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 64 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 65 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 66 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 67 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |
| 68 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 69 | Điều hành tua du lịch | N79120 |