CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ HERITAGE VIỆT NAM
HGT
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ HERITAGE VIỆT NAM - HGT có địa chỉ tại Số 17 Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 17 Thụy Khuê, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 5200696175. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý du lịch
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 5200696175 | Ngày cấp | 26-03-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ HERITAGE VIỆT NAM | Tên giao dịch | HGT |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 17 Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 17 Thụy Khuê, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0944660190 | Người đại diện | *** *** Tiến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-03-2012 | |
| Ngành nghề chính | Đại lý du lịch | Mã ngành | N79110 |
Từ khoá: 5200696175, HGT, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Thụy Khuê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường bộ | F42102 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G45301 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Bán buôn chè | G46325 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng | G46591 |
| 11 | Bán buôn quặng kim loại | G46621 |
| 12 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G46639 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng | H49331 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) | H49332 |
| 15 | Bốc xếp hàng hóa đường bộ | H52242 |
| 16 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 17 | Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I55103 |
| 18 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 19 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 20 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 21 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 22 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 23 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 24 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 25 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 26 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 27 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 28 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 29 | Quảng cáo | M73100 |
| 30 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 31 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 32 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu | M74909 |
| 33 | Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47733 |
| 34 | Trồng cây chè | A01270 |
| 35 | Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ | A02102 |
| 36 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 37 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 38 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 39 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 40 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 41 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 42 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 43 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 44 | Khai thác đá | B08101 |
| 45 | Khai thác cát, sỏi | B08102 |
| 46 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 47 | Đại lý du lịch (ngành chính) | N79110 |
| 48 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 49 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 50 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |