CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CHÈ NGỌA VÂN YÊN TỬ
NGOA VAN YEN TU TEA CO.,LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CHÈ NGỌA VÂN YÊN TỬ - NGOA VAN YEN TU TEA CO.,LTD có địa chỉ tại ô số 5, tầng 5, tòa nhà D2 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: ô số 5, tầng 5, tòa nhà D2 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 5701762333. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây chè
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 5701762333 | Ngày cấp | 15-06-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CHÈ NGỌA VÂN YÊN TỬ | Tên giao dịch | NGOA VAN YEN TU TEA CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | ô số 5, tầng 5, tòa nhà D2 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | ô số 5, tầng 5, tòa nhà D2 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ |
| Điện thoại | 0936412915 | Người đại diện | *** *** Long |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-06-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng cây chè | Mã ngành | A01270 |
Từ khoá: 5701762333, NGOA VAN YEN TU TEA CO.,LTD, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 5 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 6 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 7 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 8 | Trồng cây chè (ngành chính) | A01270 |
| 9 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 10 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 11 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 12 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 13 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 14 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 15 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 19 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 20 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 22 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |