CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP LÂM ĐẠT

LAM DAT AGRICULTURE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP LÂM ĐẠT - LAM DAT AGRICULTURE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Tầng 7, tòa nhà Phú Cường Diamond, số 29A Trần Bình Trọng, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 7, tòa nhà Phú Cường Diamond, số 29A Trần Bình Trọng, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 5701808041. Người đại diện pháp luật: *** *** Nguyên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế5701808041 Ngày cấp09-05-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP LÂM ĐẠT Tên giao dịchLAM DAT AGRICULTURE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 7, tòa nhà Phú Cường Diamond, số 29A Trần Bình Trọng, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 7, tòa nhà Phú Cường Diamond, số 29A Trần Bình Trọng, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hai Bà Trưng
Điện thoại0463280988 Người đại diện*** *** Nguyên
Giấy phép số Ngày hoạt động07-05-2016
Ngành nghề chính Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Mã ngànhA01500

Từ khoá: 5701808041, LAM DAT AGRICULTURE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Nguyễn Du

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn thực phẩm G4632
5 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
6 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
7 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
8 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
9 Trồng lúa A01110
10 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
11 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
12 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
13 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
14 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
15 Chăn nuôi trâu, bò A01410
16 Chăn nuôi gia cầm A0146
17 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) A01500
18 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
19 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
20 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
21 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
22 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
23 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
24 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750